nổi gân
Định nghĩa
Động từ:
- Hiện rõ các đường gân trên bề mặt da: "nổi gân" chỉ trạng thái các mạch máu hoặc gân cơ trở nên rõ ràng, nhô lên trên da, thường thấy ở tay, chân hoặc cổ khi cơ thể hoạt động mạnh, già yếu hoặc trong một số tình trạng sức khỏe nhất định.
- Ẩn dụ: "nổi gân" còn dùng để chỉ sự căng thẳng, tức giận hoặc nỗ lực quá mức, thể hiện qua các đường gân nổi lên.
Tính từ (dạng miêu tả):
- Có nhiều gân nổi rõ: dùng để mô tả bộ phận cơ thể (thường là tay, chân) có các đường gân nhô lên rõ rệt.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Sau khi tập tạ, cánh tay anh ấy nổi gân lên. (Sau khi tập tạ, các đường gân trên cánh tay anh ấy hiện rõ.)
- Khi tức giận, trán ông ấy nổi gân lên. (Khi tức giận, các đường gân trên trán ông ấy trở nên rõ rệt.)
Tính từ:
- Đôi bàn tay nổi gân của người nông dân. (Đôi bàn tay có nhiều gân nổi lên của người nông dân.)
- Cổ ông lão nổi gân vì gắng sức. (Cổ của ông lão hiện rõ các đường gân vì cố gắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nổi gân tay": cụm từ chỉ tình trạng các gân trên tay nổi rõ, thường do tuổi tác hoặc làm việc nặng.
- Bà cụ nổi gân tay vì chống gậy lâu năm. (Bà cụ có các đường gân trên tay nổi rõ vì chống gậy nhiều năm.)
"nổi gân cổ": chỉ sự căng thẳng hoặc nỗ lực thể hiện qua cổ.
- Anh ta nổi gân cổ khi cố gắng khiêng thùng hàng nặng. (Anh ta căng thẳng, các đường gân trên cổ nổi lên khi cố gắng khiêng thùng hàng nặng.)
Biến thể và từ gần giống
Gân (danh từ): bộ phận trong cơ thể nối cơ với xương hoặc mạch máu.
- Gân chân bị đau. (Gân ở chân bị đau.)
Nổi (động từ): hiện lên, xuất hiện trên bề mặt.
- Mụn nổi trên mặt. (Mụn xuất hiện trên mặt.)
Từ đồng nghĩa
- Lộ gân: hiện rõ các đường gân.
- Tay anh ấy lộ gân khi cầm vật nặng. (Tay anh ấy hiện rõ gân khi cầm vật nặng.)
- Rõ gân: có các đường gân nhìn thấy rõ.
- Bàn tay rõ gân của người già. (Bàn tay có các đường gân rõ rệt của người già.)
Thành ngữ liên quan
- Nổi gân nổi cốt: (khẩu ngữ) chỉ sự cố gắng hết sức, đến mức các gân cốt đều lộ rõ.
- Làm việc nổi gân nổi cốt cả ngày. (Làm việc cố gắng đến mức các gân cốt đều hiện rõ cả ngày.)